Chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp | TCVN 9029:2017

Với ưu điểm nhẹ, dễ thi công, tiết kiệm năng lượng và chi phí xây dựng, bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp đang ngày càng được ưa chuộng. Tuy nhiên, để sản phẩm được công nhận rộng rãi, chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017 là điều kiện cần thiết. Cùng tìm hiểu chi tiết về khái niệm, thủ tục chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017 trong bài viết sau.

1. Chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp là gì? 

Chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp là gì? 
Chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp là gì?

Chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp phù hợp TCVN 9029:2017 là quá trình đánh giá và xác nhận rằng sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp của doanh nghiệp đã đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn TCVN 9029:2017.

Theo TCVN 9029:2017 yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp gồm các chỉ tiêu quan trọng như: sai lệch kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén và khối lượng thể tích khô và độ co khô.

Chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp phù hợp tiêu chuẩn TCVN 9029:2017 giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí sản xuất, giảm thiểu tỷ lệ lỗi và hạn chế rủi ro về chất lượng. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm nguyên vật liệu mà còn nâng cao hiệu suất thi công, mang lại lợi nhuận bền vững.

>> Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn bê tông khí chưng áp phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7959:2017

>> Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn vữa xây dựng theo TCVN 4314:2022

2. Lý do nên chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017

  • Kiểm soát chất lượng sản phẩm: Chứng nhận giúp đánh giá các đặc tính kỹ thuật của bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo các yêu cầu của TCVN 9029:2017, trong đó có cường độ nén, khối lượng thể tích khô, độ co khô, kích thước và khuyết tật ngoại quan.
  • Có cơ sở xác nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn: Kết quả đánh giá và thử nghiệm là cơ sở để xác nhận sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn áp dụng.
  • Tạo sự tin cậy khi đưa sản phẩm ra thị trường: Chứng nhận hợp chuẩn cung cấp căn cứ kỹ thuật để chủ đầu tư, nhà thầu và đối tác có thêm cơ sở xem xét, lựa chọn sản phẩm cho công trình.
  • Hỗ trợ kiểm soát tính ổn định giữa các lô sản xuất: Việc đánh giá theo các chỉ tiêu cụ thể giúp doanh nghiệp theo dõi và duy trì chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất.
  • Thuận lợi khi cung cấp hồ sơ chất lượng: Hồ sơ chứng nhận có thể được sử dụng cùng các tài liệu kỹ thuật liên quan để chứng minh sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn công bố.
  • Nâng cao tính chuyên nghiệp của doanh nghiệp: Việc chủ động chứng nhận sản phẩm theo TCVN 9029:2017 thể hiện doanh nghiệp chú trọng kiểm soát chất lượng và tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật áp dụng.

3. Tiêu chuẩn TCVN 9029:2017 về chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp

Tiêu chuẩn TCVN 9029:2017 về chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
Tiêu chuẩn TCVN 9029:2017 về chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp

TCVN 9029:2017 là tiêu chuẩn quốc gia quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp. Tiêu chuẩn tập trung vào các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật, chất lượng và kích thước của sản phẩm, làm cơ sở để đánh giá mức độ phù hợp trước khi đưa vào sử dụng trong xây dựng

3.1. Đối tượng thực hiện chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017

Với bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp, các đơn vị có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc cung cấp sản phẩm có thể thực hiện chứng nhận hợp chuẩn theo TCVN 9029:2017, cụ thể gồm 1 số nhóm đối tượng như:

  • Nhà sản xuất, cơ sở sản xuất bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp.
  • Doanh nghiệp kinh doanh, phân phối sản phẩm thuộc phạm vi của TCVN 9029:2017.
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp.
  • Đơn vị cung cấp sản phẩm cho các dự án, công trình xây dựng cần chứng minh sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn.

3.2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 9029:2017

Bảng 2 – Sai lệch kích thước

Kích thước Sai lệch cho phép, mm
dạng khối dạng tấm
Chiều dài ± 4 ± 5
Chiều rộng ± 3 ± 3
Chiều cao ± 3 ± 4

Bảng 3 – Khuyết tật ngoại quan

Loại khuyết tật Mức
dạng khối dạng tấm
Độ vuông góc, mm, không lớn hơn 4 4
Độ thẳng cạnh, độ phẳng mặt, mm, không lớn hơn 3 3
Vết sứt cạnh, sứt góc có chiều sâu từ 10 mm đến 15 mm và chiều dài từ 20 mm đến 30 mm, vết, không lớn hơn 4 5

Bảng 4 – Cường độ nén và khối lượng thể tích khô

Cấp cường độ nén B Giá trị cường độ nén trung bình, MPa, không nhỏ hơn Khối lượng thể tích khô, kg/m3
Danh nghĩa Trung bình
B1,0 1,5 D500 từ 451 đến 550
D600 từ 551 đến 650
B1,5 2,0 D500 từ 451 đến 550
D600 từ 551 đến 650
D700 từ 651 đến 750
B2,0 2,5 D600 từ 551 đến 650
D700 từ 651 đến 750
D800 từ 751 đến 850
B2,5 3,5 D700 từ 651 đến 750
D800 từ 751 đến 850
D900 từ 851 đến 950
B3,5 5,0 D800 từ 751 đến 850
D900 từ 851 đến 950
D1000 từ 951 đến 1050
B5,0 7,0 D800 từ 751 đến 850
D900 từ 851 đến 950
D1000 từ 951 đến 1050
D1100 từ 1051 đến 1150
B7,5 10,0 D900 từ 851 đến 950
D1000 từ 951 đến 1050
D1100 từ 1051 đến 1150
D1200 từ 1151 đến 1250
B10,0 14,0 D1100 từ 1051 đến 1150
D1200 từ 1151 đến 1250
B12,5 17,5 D1200 từ 1151 đến 1250

4. Quy trình chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp

Quy trình chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp
Quy trình chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp

Để tiến hành quy trình chứng nhận và đánh giá sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp phù hợp tiêu chuẩn TCVN 9029:2017 được OPACONTROL thực hiện qua các bước như sau:

Bước 1: Xác định sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp sau khi tiếp nhận yêu cầu từ khách hàng.

Bước 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá là TCVN 9029:2017.

Bước 3: Xác định phương thức đánh giá sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp phù hợp theo tiêu chuẩn TCVN 9029:2017 như sau:

  • Nếu sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp được sản xuất trong nước sẽ áp dụng phương thức 05: thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất để đánh giá theo TCVN 9029:2017.
  • Nếu sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp được nhập khẩu về sẽ được áp dụng: phương thức 07 (thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa) hoặc phương thức 1 (thử nghiệm mẫu điển hình) để đánh giá theo TCVN 9029:2017.

Bước 4: Tiến hành thí nghiệm sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp gồm các chỉ tiêu:

Tên chỉ tiêu Phương pháp thử
Kiểm tra kích thước TCVN 9030:2017
Khuyết tật ngoại quan TCVN 9030:2017
Xác định cường độ nén TCVN 9030:2017
Xác định độ hút nước TCVN 9030:2017
Xác định khối lượng thể tích khô TCVN 9030:2017
Xác định hệ số dẫn nhiệt (*) TCVN 9030:2017
Xác định độ co khô (*) TCVN 9030:2017

Bước 5: Đối chiếu so sánh kết quả thí nghiệm và quy định chất lượng tại tiêu chuẩn TCVN 9029:2017.

Bước 6: Cấp giấy chứng nhận và kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu của sản phẩm sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017.

Bước 7: Hướng dẫn khách hàng tự công bố hợp chuẩn sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017.

5. Công bố hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp phù hợp TCVN 9029:2017 như thế nào?

Bước 1. Lựa chọn phương thức đánh giá sự phù hợp

Theo Điều 10, khoản 1, doanh nghiệp tự lựa chọn phương thức đánh giá sự phù hợp trong 8 phương thức, phù hợp với loại hình sản xuất (trong nước ổn định hay nhập khẩu theo lô) – thường áp dụng Phương thức 5 (sản xuất trong nước, kết hợp đánh giá quá trình sản xuất) hoặc Phương thức 7 (nhập khẩu theo lô).

Bước 2. Lập hồ sơ công bố hợp chuẩn

Doanh nghiệp lập bản công bố hợp chuẩn theo mẫu quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN, kèm theo:

  • Kết quả chứng nhận hợp chuẩn TCVN 9029:2017 đã được cấp (kèm kết quả các chỉ tiêu: sai lệch kích thước, khuyết tật ngoại quan, cường độ nén, khối lượng thể tích khô, độ co khô).
  • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Bước 3. Nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận

Theo Điều 9, hồ sơ công bố hợp chuẩn được nộp tại cơ quan chuyên môn tại địa phương nơi đặt cơ sở sản xuất. Trường hợp không có cơ quan chuyên môn tại địa phương, hồ sơ nộp tại cơ quan thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực được Bộ trưởng chỉ định hoặc giao trách nhiệm tiếp nhận.

Bước 4. Thông báo công khai việc công bố hợp chuẩn

Doanh nghiệp thông báo trên phương tiện thông tin phù hợp (website, catalogue sản phẩm…) về việc công bố hợp chuẩn của mình, đảm bảo khách hàng, nhà thầu, chủ đầu tư dễ dàng tra cứu, xác minh.

Bước 5. Duy trì trách nhiệm sau công bố

Theo Điều 10, khoản 2, doanh nghiệp phải duy trì liên tục và chịu trách nhiệm về sự phù hợp của sản phẩm đã công bố. Nếu chứng nhận theo Phương thức 5, phải thực hiện đầy đủ các đợt giám sát định kỳ tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường để duy trì hiệu lực chứng nhận trong suốt thời hạn tối đa 05 năm.

Bước 6. Công bố lại khi có thay đổi

Nếu tiêu chuẩn áp dụng thay đổi, hoặc đặc điểm sản phẩm thay đổi (thành phần chất tạo bọt/tạo khí, khối lượng thể tích, kích thước sản phẩm…), doanh nghiệp phải thực hiện công bố lại.

6. Chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp tại OPACONTROL 

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực chứng nhận và thử nghiệm sản phẩm vật liệu xây dựng, OPACONTROL cung cấp dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp theo TCVN 9029:2017, hỗ trợ doanh nghiệp đánh giá chất lượng và xác nhận sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn áp dụng.

  • Tư vấn tiêu chuẩn và phạm vi chứng nhận phù hợp với từng loại sản phẩm, quy mô sản xuất và nhu cầu của doanh nghiệp.
  • Hỗ trợ lấy mẫu, thử nghiệm và đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật theo yêu cầu của TCVN 9029:2017.
  • Quy trình thực hiện rõ ràng, hỗ trợ doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ và các tài liệu cần thiết trong quá trình chứng nhận.
  • Kết hợp năng lực thử nghiệm và chứng nhận, giúp quá trình đánh giá sản phẩm được triển khai thuận tiện, hạn chế thời gian phối hợp với nhiều đơn vị.
  • Hỗ trợ doanh nghiệp duy trì sự phù hợp của sản phẩm, tạo cơ sở để cung cấp hồ sơ chất lượng cho khách hàng, đối tác và các công trình xây dựng.

Lựa chọn OPACONTROL giúp doanh nghiệp có thêm một đơn vị đồng hành trong quá trình đánh giá chất lượng, chứng nhận hợp chuẩn và hoàn thiện hồ sơ sản phẩm, góp phần nâng cao tính minh bạch và độ tin cậy khi đưa bê tông bọt, bê tông khí không chưng áp ra thị trường.

CÔNG TY TNHH TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG OPACONTROL

Website: https://opacontrol.com.vn/

Email: opa@opacontrol.vn

Facebook: https://www.facebook.com/opacontrol

SĐT: 1800 6464 38 – 024 2206 1628