Tải tiêu chuẩn TCVN 7529:2005 - Kính màu hấp thụ nhiệt|Tải miễn phí

TCVN 7529:2005 là tiêu chuẩn Việt Nam được áp dụng cho kính màu hấp thụ nhiệt dùng trong xây dựng. Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại các loại kính màu hấp thụ nhiệt, yêu cầu kỹ thuật, các pháp thử và một số vấn đề liên quan đến loại vật liệu này. OPACONTROL cung cấp miễn phí về tài liệu này, bạn có thể xem và tải ngay dưới bài viết sau.

Tiêu chuẩn về kính màu hấp thụ nhiệt TCVN 7529:2005 là một trong nhiều tiêu chuẩn về kính xây dựng mà OPACONTROL có năng lực trong việc thử nghiệm, chứng nhận hợp quy kính và hợp chuẩn. Hãy liên hệ tới 1800 646480 để được chuyên gia tư vấn miễn phí về tài liệu cũng như dịch vụ liên quan nhé.

(Nội dung dưới đây được trích dẫn hoàn toàn trong TCVN 7529:2005 )

 

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7529 : 2005

KÍNH XÂY DỰNG - KÍNH MÀU HẤP THỤ NHIỆT

Glass in building - Heat absorbing tint glass

Lời nói đầu

TCVN 7529 : 2005 do Ban kỹ thuật TCVN/TC160 Thủy tinh trong xây dựng hoàn thiện trên cơ sở dự thảo của Viện Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng xét duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.

 

KÍNH XÂY DỰNG - KÍNH MÀU HẤP THỤ NHIỆT

Glass in building - Heat absorbing tint glass

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho kính màu hấp thụ nhiệt dùng trong xây dựng.

2. Tài liệu viện dẫn

  • TCVN 1046 : 2004 (ISO 719 : 1985) Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 98 oC - Phương pháp thử và phân cấp.
  • TCVN 7218 : 2002 Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật.
  • TCVN 7219 : 2002 Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử.
  • TCVN 7456 : 2004 Kính xây dựng - Kính cốt lưới thép.
  • TCVN 7526 : 2005 Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại.
  • TCVN 7527 : 2005 Kính xây dựng - Kính cán vân hoa.
  • ISO 9050 : 2003 Glass in building - Determination of light transmittance, solar direct transmittance, total solar energy transmittance, ultraviolet transmittance, and related glazing factors (Kính xây dựng - Xác định độ truyền sáng, độ truyền ánh sáng mặt trời trực tiếp, độ truyền năng lượng mặt trời toàn phần, độ truyền tia cực tím và các yếu tố liên quan).

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Kích thước

3.1.1. Kính nổi hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước cho phép đối với kính nổi hấp thụ nhiệt theo TCVN 7218 : 2002.

3.1.2. Kính cốt lưới thép dạng trơn và kính cốt lưới thép dạng vân hoa hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước cho phép đối với kính cốt lưới thép hấp thụ nhiệt theo TCVN 7456 : 2004.

3.1.3. Kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước cho phép đối với kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt theo TCVN 7527 : 2005.

3.1.4. Kính kéo hấp thụ nhiệt

Sai lệch kích thước chiều dày, chiều dài, chiều rộng cho phép đối với kính tấm hấp thụ nhiệt sản xuất theo phương pháp kéo được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Sai lệch kích thước cho phép đối với kính kéo hấp thụ nhiệt

Đơn vị tính bằng mm

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch chiều dày cho phép

Sai lệch chiều dài và chiều rộng cho phép theo kích thước tấm kính

nhỏ hơn 3000

từ 3000 đến 4000

3

± 0,2

- 2

-

4

5

± 0,3

± 2

-

6

8

± 0,4

+ 2

+ 3

10

± 0,5

- 3

- 4

12

± 0,6

± 3

± 4

15

± 0,8

3.2. Khuyết tật ngoại quan

3.2.1. Kính nổi hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính nổi hấp thụ nhiệt phải đạt được yêu cầu của TCVN 7218 : 2002.

3.2.2. Kính cốt lưới thép hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính cốt lưới thép hấp thụ nhiệt phải đạt được yêu cầu của TCVN 7456 : 2004.

3.2.3. Kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính cán vân hoa hấp thụ nhiệt phải đạt được yêu cầu của TCVN 7527 : 2005.

3.2.4. Kính kéo hấp thụ nhiệt

Khuyết tật ngoại quan của kính kéo hấp thụ nhiệt phải đạt được giới hạn cho phép quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Các dạng khuyết tật ngoại quan cho phép đối với kính kéo hấp thụ nhiệt dạng trơn

Loại khuyết tật

Giới hạn cho phép

Loại 1

Loại 2

1. Khuyết tật dạng điểm

a) Bọt khí ≤ 1 mm

Không hạn chế

b) Bọt khí > 1 mm

- Chiều dài bọt lớn nhất

- Tổng chiều dài các bọt đường kính nhỏ hơn 1 mm nằm trong diện tích hình tròn bán kính 400 mm

- Tổng số bọt

 

≤ 6 mm

 

≤ 26 mm/m2

 

6 bọt/m2

 

≤ 10 mm

 

≤ 40 mm/m2

 

Chiều dài từ 1 mm đến 5 mm: 8 bọt/m2

Chiều dài lớn hơn 5 mm: 3 bọt/m2

c) Các loại khuyết tật thủy tinh dạng điểm khác như kết tinh, sạn nhỏ hơn 1 mm

1 vết/m2

d) Tổng chiều dài của các bọt khí có đường kính lớn hơn 1,0 mm nằm trong một diện tích có bán kính là 400 mm, không lớn hơn

14 mm

25 mm

2. Khuyết tật dạng vạch

-

Không nhìn thấy bằng mắt thường

3. Khuyết tật quang học

-

Không gây nhiễu, biến dạng khi quan sát theo quy định tại TCVN 7219 : 2002

4. Độ cong vênh

-

0,5 %

3.3. Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời đối với kính tấm có chiều dày chuẩn 5 mm (η5), được quy định ở Bảng 4.

Bảng 4 - Hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời đối với kính tấm có chiều dày 5 mm

Loại

Mức, không lớn hơn

η5 - 0,8

0,80

η5 - 0,7

0,70

3.4. Độ bền nước

Kính màu hấp thụ nhiệt phải đảm bảo độ bền nước nhỏ hơn hoặc bằng cấp 4 theo TCVN 1046 : 2004 (ISO 719 : 1985).

 

Tải ngay TCVN 7529:2005 miễn phí

►► Link tải TCVN 7529:2005 pdf, doc mới nhất, miễn phí tại: Link

Doanh nghiệp có nhu cầu về các dịch vụ Kiểm định, Chứng nhận và Thử nghiệm các sản phẩm vlxd tuân theo QCVN 16:2023/BXD hoặc kính xây dựng cụ thể là kính màu hấp thụ nhiệt vui lòng liên hệ công ty TNHH Chứng Nhận Và Kiểm Định Chất Lượng Opacontrol. Hotline: 1800.646480 - email opa@opacontrol.vn.

 

CÔNG TY TNHH CHỨNG NHẬN VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG OPACONTROL

Website: https://opacontrol.com.vn/

Email: opa@opacontrol.vn

Facebook: https://www.facebook.com/opacontrol

SĐT: 0946868029 - 1800.646480

← Bài trước Bài sau →
This site is protected by reCAPTCHA and the Google Privacy Policy and Terms of Service apply.
Bình luận của bạn sẽ được duyệt trước khi đăng lên
Icon-Zalo Zalo Icon-Youtube Youtube Lên đầu trang