Cùng với sự phát triển của đô thị hiện đại, nhu cầu về hệ thống chiếu sáng bền, nhẹ và ít bảo trì ngày càng cao. Cột đèn Composite Polyme cốt sợi thủy tinh nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và tuổi thọ dài, mang lại giải pháp chiếu sáng hiệu quả và an toàn. Tiêu chuẩn TCVN 11765:2017 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và chất lượng đối với cột đèn Composite Polyme cốt sợi thủy tinh, đảm bảo tính an toàn, độ bền và hiệu quả trong thi công chiếu sáng. Cùng tìm hiểu chi tiết nhé.
1. Tài liệu TCVN 11765:2017 – Cột đèn Composite Polyme cốt sợi thủy tinh
Khám phá ngay TCVN 11765:2017 – Cột đèn Composite Polyme cốt sợi thủy tinh để tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và hướng dẫn sử dụng thông qua tệp tài liệu pdf dưới đây.
Để tải xuống tài liệu, quý khách vui lòng điền thông tin vào biểu mẫu dưới đây, tài liệu của chúng tôi sẽ tự động gửi về email của quý khách ngay lập tức.
2. Tài liệu TCVN 11765:2017 phục vụ công việc gì?
Tài liệu TCVN 11765:2017 – Phục vụ các công việc sau:
-
Xác định yêu cầu kỹ thuật đối với cột đèn Composite Polyme cốt sợi thủy tinh.
-
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng và phương pháp thử cột đèn trước khi sử dụng.
-
Hỗ trợ lựa chọn loại cột đèn phù hợp cho từng công trình chiếu sáng.
-
Đảm bảo tính an toàn, độ bền và hiệu quả trong thi công chiếu sáng đô thị và giao thông.
-
Là cơ sở cho thẩm định, đánh giá và chứng nhận vật liệu cột đèn.
>> Xem thêm: Thử nghiệm cốt composite polyme – Vật liệu tổng hợp
3. Các tài liệu liên quan mật thiết đến tài liệu TCVN 11765:2017
Để áp dụng hiệu quả TCVN 11765:2017 – Cột đèn Composite Polyme cốt sợi thủy tinh, cần tham khảo thêm một số tài liệu liên quan mật thiết nhằm bổ sung thông tin về kỹ thuật, thử nghiệm và tiêu chuẩn chất lượng cột đèn.
- TCVN 4501-4:2009 (ISO 527-4:1997), Chất dẻo – Xác định tính chất kéo – Phần 4: Điều kiện thử đối với compozit chất dẻo gia cường bằng sợi đẳng hướng và trực hướng.
- TCVN 10592 (ISO 14125), Composite chất dẻo gia cường sợi – Xác định các tính chất uốn
- TCVN 10595 (ISO 14129), Composite chất dẻo gia cường sợi – Xác định quan hệ ứng suất trượt/biến dạng trượt trong mặt phẳng gồm độ bền và modul trượt trong mặt phẳng theo phương pháp thử kéo ±45°.
- EN 40-1, Lighting columns – Part 1: Definitions and terms (Cột đèn – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa);
- EN 40-2, Lighting columns – Part 2: General requirements and dimensions (Cột đèn – Phần 2: Yêu cầu chung và kích thước);
- EN 40-3-1:2013, Lighting columns – Part 3-1: Design and verification – Specification for characteristic loads (Cột đèn – Phần 3-1: Thiết kế và kiểm tra – Điều kiện kỹ thuật cho các tải trọng đặc trưng);
- EN 40-3-2:2013, Lighting columns- Part 3-2: Design and verification. Verification by testing (Cột đèn – Phần 3-2: Thiết kế và kiểm tra – Kiểm tra bằng thử nghiệm);
- EN 40-3-3:2013, Lighting columns – Part 3-3: Design and verification. Verification by calculate (Cột đèn – Phần 3-3: Thiết kế và kiểm tra – Kiểm tra bằng tính toán);
- EN 40-7:2002, Lighting columns – Part 7: Requirements for fibre reinforced polymer composite lighting columns (Cột đèn – Phần 7: Yêu cầu đối với cột đèn composite polyme có cốt sợi gia cường).
- EN ISO 527-5, Plastics – Determination of tensile properties – Part 5: Test conditions for unidirectional fibre-reinforced plastic composites (Chất dẻo – Xác định tính chất kéo – Phần 5: Điều kiện thử đối với composit chất dẻo gia cường bằng sợi vô hướng).
- EN 755-8:1998, Aluminium and aluminium alloys. Extruded rod/bar, tube and profiles. Porthole tubes, tolerances on dimensions and form (Nhôm và hợp kim nhôm – Thanh, ống và biên dạng đùn – Ống đùn, dung sai kích thước và hình dạng).
- EN 1991-1-4, Eurocode 1 – Actions on structures. General actions – Wind actions (Eurocode 1 – Tác động đến kết cấu – Các tác động chung – Tác động của gió).
- EN 10210-2:1997, Hot finished structural hollow sections of non-alloy and fine grain structural stels. Tolerances, dimensions and sectional properties (Thép hình kết cấu được gia công hoàn thiện nóng từ thép không hợp kim và thép hạt mịn – Phần 2: Dung sai, kích thước và các đặc tính mặt cắt).
- EN 10219-2:1997, Cold formed welded structural sections of non-alloy and fine grain steels. Tolerances, dimensions and sectional properties (Thép hình kết cấu hàn rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn – Phần 2: Dung sai, kích thước và đặc tính mặt cắt).
- EN 50102, Degrees of protection provided by enclosures for electrical equipment against external mechanical impacts (IK code) (Độ chống va chạm dùng cho thiết bị điện chống lại các va chạm cơ khí bên ngoài (mã IK)).
- ISO 7091, Plain washers – Normal series – Product grade C (Vòng đệm – Loạt thường – Sản phẩm cấp C).
- ISO 7093 (tất cả các phần), Plain washers – Large series (Vòng đệm – Loạt lớn).
>>Xem thêm: Tiêu chuẩn TCVN 11110:2015 – CỐT COMPOSIT POLYM (FRP)| Tải miễn phí pdf
>> Xem thêm: TCVN 10407:2015 – Công trình thủy lợi – Cửa van Composite cống vùng triều
OPACONTROL đã gửi đến Quý khách bản tài liệu “TCVN 11765:2017” dưới định dạng PDF, nhằm hỗ trợ Quý khách tham khảo và áp dụng hiệu quả. Trong quá trình sử dụng, nếu Quý khách có bất kỳ thắc mắc nào về nội dung hoặc cần tư vấn chuyên sâu về kỹ thuật, vui lòng liên hệ với chúng tôi – đội ngũ chuyên gia của OPACONTROL luôn sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng Quý khách.
OPACONTROL là đơn vị uy tín trong lĩnh vực: chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy cho vật liệu xây dựng; thí nghiệm và kiểm tra chất lượng vật liệu tại phòng thí nghiệm và công trình; kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ nhanh chóng, chính xác với chi phí cạnh tranh.
Để được tư vấn hoặc nhận báo giá phù hợp, Quý khách vui lòng liên hệ:
- Website: opacontrol.com.vn
- Email: opa@opacontrol.vn
- Facebook: facebook.com/opacontrol
- Hotline: 1800.64.64.38
1800.6464.38
